TanroDictionary Sổ từ

crazily

/ˈkreɪzili/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Say mê, say đắm.D
  2. Điên cuồng, điên, rồ dại.D
  3. Xộc xệch, ọp ẹp.D

Ví dụ

  1. She crazili danced to the music.

  2. The crowd reacted crazili to the funny show.

  3. The old chair looked crazili uneven.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép