Nghĩa tiếng Việt
- Say mê, say đắm.D
- Điên cuồng, điên, rồ dại.D
- Xộc xệch, ọp ẹp.D
Ví dụ
-
She crazili danced to the music.
-
The crowd reacted crazili to the funny show.
-
The old chair looked crazili uneven.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép