TanroDictionary Sổ từ

craziness

/ˈkreɪzinəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự quá say mê.danh từ
  2. Sự mất trí, sự điên dại.danh từ
  3. Tình trạng xộc xệch, tình trạng khập khiểng, tình trạng ọp ẹp (nhà cửa, đồ đạc, tàu bè... ).danh từ
  4. Tình trạng ốm yếu.danh từ

Ví dụ

  1. His craziness for the game never faded.

  2. The movie showed the craziness of his ideas.

  3. The boat's craziness worried the whole crew.

  4. His craziness made him stay home all week.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép