TanroDictionary Sổ từ

crazing

/krˈeɪzɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của craze.động từ

Ví dụ

  1. The clay was crazing in the heat.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép