TanroDictionary Sổ từ

crazy

/ˈkreɪzi/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá say mê.tính từ
  2. Mất trí, điên dại.tính từ
  3. Xộc xệch, khập khiễng, ọp ẹp (nhà cửa, đồ đạc, tàu bè... ).tính từ
  4. Ốm yếu, yếu đuối.tính từ
  5. Làm bằng những miếng không đều (lối đi, sàn nhà, mền bông... ).tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She is absolutely crazy about professional sports.

  2. He acted crazy after the bad news.

  3. The old chair looks crazy but still works.

  4. She felt crazy after the long illness.

  5. They walked along a crazy pavement in London.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép