Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của creakđộng từ
Ví dụ
-
The old door creaked in the wind.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kriːkt/
The old door creaked in the wind.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép