Nghĩa tiếng Việt
- Có nhiều kem.tính từ
- Mượt, mịn (như kem).tính từ
Ví dụ
-
The creamy option was chosen.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkrimi/
The creamy option was chosen.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép