Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của crease.động từ
Ví dụ
-
She is creasing the paper into four parts.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkriːsɪŋ/
She is creasing the paper into four parts.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép