Nghĩa tiếng Việt
- Tạo, tạo nên, tạo ra, tạo thành, sáng tạo.động từ
- Gây ra, làm.động từ
- Phong tước.động từ
- Đóng lần đầu tiên.động từ
- Làm rối lên, làn nhắng lên; hối hả chạy ngược chạy xuôi.động từ
Tiếng Nhật
- 生み出すうみだすtạo ra, sản sinh
- 作り上げるつくりあげるxây dựng, hoàn thành, tạo nên
- 作り出すつくりだすsản xuất, làm ra, trồng (cây)
- 醸し出すかもしだすtạo ra (bầu không khí, cảm giác)
- 巻き起こすまきおこすgây ra (chấn động, tranh cãi)
Ví dụ
-
Children can create art from simple paper.
-
The noise can create stress in the house.
-
The king decided to create a new title.
-
She had to create a part for the play.
-
The sudden call made her create in panic.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép