Nghĩa tiếng Việt
- sự sáng tạo; tính sáng tạodanh từ
- Óc sáng tạo, tính sáng tạo.danh từ
Tiếng Nhật
- 創造力そうぞうりょくkhả năng sáng tạo
- 創意そういý tưởng độc đáo, tính sáng tạo
Ví dụ
-
The movie was filled with creativity and imagination.
-
Her creativiti shines in every drawing she makes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép