TanroDictionary Sổ từ

creativity

/ˌkriˌeɪˈtɪvəti/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự sáng tạo; tính sáng tạodanh từ
  2. Óc sáng tạo, tính sáng tạo.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The movie was filled with creativity and imagination.

  2. Her creativiti shines in every drawing she makes.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép