Nghĩa tiếng Việt
- Người sáng tạo, người tạo nên.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The creator built a world of wonder.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kriˈeɪtə(r)/
The creator built a world of wonder.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép