TanroDictionary Sổ từ

credence

/ˈkriːdns/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tin; lòng tin; tín ngưỡng.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Do you give any credence to those rumors?

  2. to give credence to...

    tin vào...

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép