Nghĩa tiếng Việt
- Sự tin; lòng tin; tín ngưỡng.danh từ
Tiếng Nhật
- 信任しんにんsự tín nhiệm
Ví dụ
-
Do you give any credence to those rumors?
-
to give credence to...
tin vào...
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép