TanroDictionary Sổ từ

credibility

/ˌkredəˈbɪləti/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. độ tin cậy; uy tíndanh từ
  2. Sự tín nhiệm; sự đáng tin.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The word credibility is used in English.

  2. His honesty helped build his credibility with us.

  3. credibility gap

    (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) sự khủng hoảng về tín nhiệm

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép