Nghĩa tiếng Việt
- độ tin cậy; uy tíndanh từ
- Sự tín nhiệm; sự đáng tin.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The word credibility is used in English.
-
His honesty helped build his credibility with us.
-
credibility gap
(từ Mỹ, nghĩa Mỹ) sự khủng hoảng về tín nhiệm
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép