TanroDictionary Sổ từ

credible threat

/ ˈθrɛt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đe doạ khả tin; Đe doạ có thể thực hiện được.danh từ

Ví dụ

  1. The credible threat played a key role.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép