Nghĩa tiếng Việt
- Thẻ tín dụng.danh từ
Tiếng Nhật
- クレジットカードthẻ tín dụng
Ví dụ
-
She saw the credit card yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ ˈkɑːrd/
She saw the credit card yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép