Nghĩa tiếng Việt
- Xem creditable: Vẻ vang; mang lại danh vọng tiếng tăm; đáng khen, đáng ca ngợidanh từ
Ví dụ
-
The entry creditability points to creditable.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/krˌɛdɪtəbˈɪlɪti/
The entry creditability points to creditable.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép