TanroDictionary Sổ từ

credited

/ˈkredɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của creditđộng từ

Ví dụ

  1. He was credited with a clever solution.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép