Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của credit.động từ
Ví dụ
-
They are crediting her with the idea.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkrɛdɪtɪŋ/
They are crediting her with the idea.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép