Nghĩa tiếng Việt
- Người chủ nợ, người cho vay.danh từ
- Bên có.danh từ
Ví dụ
-
The creditor called about the late payment.
-
The creditor waited patiently for the money.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép