Nghĩa tiếng Việt
- Cương lĩnh.danh từ
Ví dụ
-
Her credo guided every choice she made.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkriːdəʊ/
Her credo guided every choice she made.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép