Nghĩa tiếng Việt
- Tính cả tin, tính nhẹ dạ.danh từ
Ví dụ
-
His creduliti made him trust fake news.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/krɪˈduːləti/
His creduliti made him trust fake news.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép