TanroDictionary Sổ từ

credulity

/krɪˈduːləti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính cả tin, tính nhẹ dạ.danh từ

Ví dụ

  1. His creduliti made him trust fake news.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép