Nghĩa tiếng Việt
- Giỏ câu, giỏ đựng cá.danh từ
Ví dụ
-
He placed the fish in a creel.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kriːl/
He placed the fish in a creel.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép