Nghĩa tiếng Việt
- Bắt đầu dễ nhận thấy.động từ
- Lọt vào bất chấp sự ngăn cản.động từ
Tiếng Nhật
- 忍び込むしのびこむlẻn vào, len lén vào
Ví dụ
-
He tried to stay calm, but you could hear the anger creeping in.
-
Errors crept in as the text got longer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép