Nghĩa tiếng Việt
- Hốc (động vật nấp).danh từ
- Lời thoái thác.danh từ
Ví dụ
-
The rabbit hid in a small creep-hole.
-
His excuse was only a creep-hole.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép