Nghĩa tiếng Việt
- Lạm phát sên bò; Lạm phát bò dần.danh từ
Ví dụ
-
The creeping inflation sounded clear.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ ɪnˈfleɪʃən/
The creeping inflation sounded clear.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép