Nghĩa tiếng Việt
- Bò, trườn.D
- Đi chậm rãi.D
Ví dụ
-
The turtle moved creepingli across the sand.
-
She walked creepingli to avoid waking the baby.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép