Nghĩa tiếng Việt
- Rùng mình, sởn gáy, sởn gai ốc, làm rùng mình, làm sởn gáy, làm sởn gai ốc.tính từ
- Bò, leo.tính từ
Tiếng Nhật
- 不気味ぶきみkỳ quái, rợn người, đáng sợ, ma quái
- 気持ち悪いきもちわるいghê tởm, rợn người
- 妖怪ようかいyêu quái, ma quỷ, quái vật
Ví dụ
-
That dark forest feels very creepy at night.
-
The creepy vine climbed over the window.
-
to feel creepy
rùng mình sởn gáy
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép