TanroDictionary Sổ từ

cremate

/krəˈmeɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thiêu (xác), hoả táng; đốt ra tro.động từ

Ví dụ

  1. They chose to cremate the body.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép