TanroDictionary Sổ từ

cremation

/krəˈmeɪʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thiêu (xác), sự hoả táng; sự đốt ra tro.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Cremation was chosen for the family service.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép