Nghĩa tiếng Việt
- Sự thiêu (xác), sự hoả táng; sự đốt ra tro.danh từ
Tiếng Nhật
- 火葬かそうsự hoả táng
Ví dụ
-
Cremation was chosen for the family service.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/krəˈmeɪʃn/
Cremation was chosen for the family service.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép