Nghĩa tiếng Việt
- Lò thiêu (xác); nơi hoả táng.danh từ
Ví dụ
-
The crematorium was quiet and clean.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌkriməˈtɔriəm/
The crematorium was quiet and clean.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép