Nghĩa tiếng Việt
- Khía tai bèo (lá).danh từ
Ví dụ
-
The leaf had a crenate edge.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkriˌneɪt/
The leaf had a crenate edge.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép