Nghĩa tiếng Việt
- Người châu Âu sống ở châu Mỹ.danh từ
- Người lai da đen.danh từ
- Thổ ngữ Pháp ở Louisiana.danh từ
Tiếng Nhật
- クリオールngười Creole, tiếng Creole
Ví dụ
-
A creole family lived in the old town.
-
The creole child spoke two languages.
-
She studied creole with her teacher.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép