TanroDictionary Sổ từ

crepitance

/ˈkrepətəns/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. tiếng lạo xạo; tiếng răng nghiếndanh từ
  2. dạng chính tả không tiêu chuẩn của crepitusdanh từ

Ví dụ

  1. The doctor heard crepitance in the joint.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép