Nghĩa tiếng Việt
- tiếng lạo xạo; tiếng răng nghiếndanh từ
- dạng chính tả không tiêu chuẩn của crepitusdanh từ
Ví dụ
-
The doctor heard crepitance in the joint.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép