Nghĩa tiếng Việt
- Kêu răng rắc, kêu lốp đốp, kêu lép bép.động từ
- Phọt ra nước (sâu bọ).động từ
Ví dụ
-
The firewood began to crepitate softly.
-
The insect can crepitate when touched.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép