TanroDictionary Sổ từ

crepitate

/ˈkrɛpəˌteɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kêu răng rắc, kêu lốp đốp, kêu lép bép.động từ
  2. Phọt ra nước (sâu bọ).động từ

Ví dụ

  1. The firewood began to crepitate softly.

  2. The insect can crepitate when touched.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép