Nghĩa tiếng Việt
- Sự kêu răng rắc, sự kêu lốp đốp, sự kêu lép bép.danh từ
- Sự phọt ra nước (sâu bọ).danh từ
Ví dụ
-
We heard crepitation in the dry leaves.
-
The insect's crepitation startled the students.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép