Nghĩa tiếng Việt
- Sự ghê rợn, sự rùng mình, sự sởn gáy, sự khiếp đảm, sự hãi hùng.danh từ
- Sự bó, sự trườn.danh từ
- Lỗ hốc (trong hàng rào... ).danh từ
- Sự lở (đá... ).danh từ
- Sự dão.danh từ
- Bò, trườn.động từ
- Đi rón rén, lén, lẻn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).động từ
- Bò; leo (cây leo).động từ
Ví dụ
-
The dark room gave her the crept.
-
His slow walk had a strange crept.
-
A tiny crept in the old fence let light in.
-
A small crept formed in the cliff.
-
The metal rod showed signs of crept.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép