Nghĩa tiếng Việt
- Hoàng hôn.tính từ
- Chỉ ra ngoài hoạt động lúc hoàng hôn.tính từ
Ví dụ
-
We watched the crepuscular sky fade.
-
His voice stayed crepuscular all night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép