TanroDictionary Sổ từ

crepuscular

/krɪˈpʌskjələ(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hoàng hôn.tính từ
  2. Chỉ ra ngoài hoạt động lúc hoàng hôn.tính từ

Ví dụ

  1. We watched the crepuscular sky fade.

  2. His voice stayed crepuscular all night.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép