TanroDictionary Sổ từ

crested

/ˈkrestɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của crestđộng từ
  2. Có biểu tượng riêng.tính từ
  3. Có mào.tính từ

Ví dụ

  1. They crested the hill at sunset.

  2. The crested flag stood above the door.

  3. The bird has a red crested head.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép