Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của crestđộng từ
- Có biểu tượng riêng.tính từ
- Có mào.tính từ
Ví dụ
-
They crested the hill at sunset.
-
The crested flag stood above the door.
-
The bird has a red crested head.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép