Nghĩa tiếng Việt
- Có phấn trắng.tính từ
- Kỷ phấn trắng, (thuộc) kỷ creta.tính từ
Tiếng Nhật
- 白亜紀はくあきkỉ Phấn trắng
Ví dụ
-
The rocks had a cretaceous, chalky look.
-
Dinosaurs lived during the cretaceous period.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép