TanroDictionary Sổ từ

cretaceous

/krɪˈteɪʃəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có phấn trắng.tính từ
  2. Kỷ phấn trắng, (thuộc) kỷ creta.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The rocks had a cretaceous, chalky look.

  2. Dinosaurs lived during the cretaceous period.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép