Nghĩa tiếng Việt
- Làm đần độn.động từ
- Làm ngu si, làm ngu ngốc.động từ
Ví dụ
-
Too much screen time can cretinize the mind.
-
The rude joke seemed to cretinize the discussion.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép