Nghĩa tiếng Việt
- Vải creton (để bọc ghế... ).danh từ
Ví dụ
-
The sofa was covered with strong cretonne.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkriˌtɑːn/
The sofa was covered with strong cretonne.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép