Nghĩa tiếng Việt
- Kẽ nứt, chỗ nẻ (khối băng, sông băng).danh từ
Ví dụ
-
A crevasse split the ice near us.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/krəˈvæs/
A crevasse split the ice near us.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép