TanroDictionary Sổ từ

crevasse

/krəˈvæs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kẽ nứt, chỗ nẻ (khối băng, sông băng).danh từ

Ví dụ

  1. A crevasse split the ice near us.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép