TanroDictionary Sổ từ

crew-cut

/ˈkruːˈkət/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kiểu tóc húi cua (đàn ông).danh từ

Ví dụ

  1. He asked the barber for a crew-cut.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép