Nghĩa tiếng Việt
- Người có tật nào đó.danh từ
- Con ngựa có tật nhai rơm lép bép.danh từ
Ví dụ
-
His old limp was a lifelong crib-biter.
-
The crib-biter kept chewing the stall boards.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép