Nghĩa tiếng Việt
- Học sinh quay cóp.danh từ
- Kẻ ăn cắp văn.danh từ
Ví dụ
-
The teacher caught the cribber during the test.
-
The writer disliked a cribber copying his work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép