Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của crib.động từ
Tiếng Nhật
- カンニングsự quay cóp, gian lận (trong thi cử)
Ví dụ
-
He was cribbing from the notes during study time.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép