Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của cribđộng từ
Ví dụ
-
He cribs answers when he is unprepared.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/krɪbz/
He cribs answers when he is unprepared.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép