TanroDictionary Sổ từ

crime-sheet

/ˈkrɑɪmˈʃit/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kết luận về tội trạng.danh từ

Ví dụ

  1. The crime-sheet listed every charge clearly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép