Nghĩa tiếng Việt
- Kết luận về tội trạng.danh từ
Ví dụ
-
The crime-sheet listed every charge clearly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkrɑɪmˈʃit/
The crime-sheet listed every charge clearly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép