Nghĩa tiếng Việt
- Sự phạm tội, sự có tội; tính chất trọng tội.danh từ
Ví dụ
-
The criminality was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌkrɪməˈnæləti/
The criminality was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép