TanroDictionary Sổ từ

criminalization

/ˌkrɪmɪnəlaɪˈzeɪʃn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quy là tội phạm.danh từ

Ví dụ

  1. The city discussed the criminalization of littering.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép