TanroDictionary Sổ từ

criminologist

/ˌkrɪmɪˈnɒlədʒɪst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhà tội phạm học.danh từ

Ví dụ

  1. The criminologist studied why crime happens.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép